TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boatman

UK/ˈbəʊt.mən/ US/ˈbəʊt.mən/ giọng máy của trình duyệt

boatman nghĩa là người chèo thuyền, người giữ thuyền, người cho thuê thuyền, sãi.

Nghĩa của boatman

Danh từ

  1. Người chèo thuyền; người giữ thuyền.
  2. Người cho thuê thuyền.

Dạng từ của boatman

Số nhiềuboatmen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boatman

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

boatman nghĩa là gì?

boatman (danh từ) nghĩa là người chèo thuyền, người giữ thuyền, người cho thuê thuyền, sãi.

boatman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boatman: giọng Anh (UK) /ˈbəʊt.mən/, giọng Mỹ (US) /ˈbəʊt.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.