bobtail
US/ˈbɑbteɪl/
giọng máy của trình duyệt
bobtail nghĩa là đuôi cộc, ngựa cộc đuôi, chó cộc đuôi.
Nghĩa của bobtail
Danh từ
- Đuôi cộc.
- Ngựa cộc đuôi; chó cộc đuôi.
Dạng từ của bobtail
| Số nhiều | bobtails |
| Ngôi thứ ba số ít | bobtails |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bobtailing |
| Quá khứ phân từ | bobtailed |
| Quá khứ | bobtailed |
Câu hỏi thường gặp
bobtail nghĩa là gì?
bobtail (danh từ) nghĩa là đuôi cộc, ngựa cộc đuôi, chó cộc đuôi.
bobtail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bobtail: giọng Mỹ (US) /ˈbɑbteɪl/.