TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bobtail

US/ˈbɑbteɪl/ giọng máy của trình duyệt

bobtail nghĩa là đuôi cộc, ngựa cộc đuôi, chó cộc đuôi.

Nghĩa của bobtail

Danh từ

  1. Đuôi cộc.
  2. Ngựa cộc đuôi; chó cộc đuôi.

Dạng từ của bobtail

Số nhiềubobtails
Ngôi thứ ba số ítbobtails
Hiện tại phân từ (-ing)bobtailing
Quá khứ phân từbobtailed
Quá khứbobtailed

Câu hỏi thường gặp

bobtail nghĩa là gì?

bobtail (danh từ) nghĩa là đuôi cộc, ngựa cộc đuôi, chó cộc đuôi.

bobtail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bobtail: giọng Mỹ (US) /ˈbɑbteɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.