bodied
US/ˈbɑdid/
giọng máy của trình duyệt
bodied nghĩa là Có thân thể ((thường) ở từ ghép).
Nghĩa của bodied
Tính từ
- Có thân thể ((thường) ở từ ghép).
- able bodied(có thân thể) khoẻ mạnh; đủ tiêu chuẩn sức khoẻ (làm nghĩa vụ quân sự)
Dạng từ của bodied
| So sánh hơn | more bodied |
| So sánh nhất | most bodied |
Họ từ của bodied
Câu hỏi thường gặp
bodied nghĩa là gì?
bodied (tính từ) nghĩa là Có thân thể ((thường) ở từ ghép).
bodied phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bodied: giọng Mỹ (US) /ˈbɑdid/.