TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bodied

US/ˈbɑdid/ giọng máy của trình duyệt

bodied nghĩa là Có thân thể ((thường) ở từ ghép).

Nghĩa của bodied

Tính từ

  1. Có thân thể ((thường) ở từ ghép).
    • able bodied(có thân thể) khoẻ mạnh; đủ tiêu chuẩn sức khoẻ (làm nghĩa vụ quân sự)

Dạng từ của bodied

So sánh hơnmore bodied
So sánh nhấtmost bodied

Họ từ của bodied

Câu hỏi thường gặp

bodied nghĩa là gì?

bodied (tính từ) nghĩa là Có thân thể ((thường) ở từ ghép).

bodied phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bodied: giọng Mỹ (US) /ˈbɑdid/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.