TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bodice

UK/ˈbɒdɪs/ US/ˈbɑdɪs/ giọng máy của trình duyệt

bodice nghĩa là vạt trên, áo lót.

Nghĩa của bodice

Danh từ

  1. Vạt trên (của áo dài nữ).
  2. Áo lót.

Dạng từ của bodice

Số nhiềubodices

Câu hỏi thường gặp

bodice nghĩa là gì?

bodice (danh từ) nghĩa là vạt trên, áo lót.

bodice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bodice: giọng Anh (UK) /ˈbɒdɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑdɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.