boeotian
UK/biːˈəʊʃən/
giọng máy của trình duyệt
boeotian nghĩa là ngu đần, đần độn, người ngu đần, người đần độn.
Nghĩa của boeotian
Tính từ
- Ngu đần, đần độn.
Danh từ
- Người ngu đần, người đần độn.
Dạng từ của boeotian
| So sánh hơn | more Boeotian |
| So sánh nhất | most Boeotian |
| Số nhiều | Boeotians |
Câu hỏi thường gặp
boeotian nghĩa là gì?
boeotian (tính từ, danh từ) nghĩa là ngu đần, đần độn, người ngu đần, người đần độn.
boeotian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boeotian: giọng Anh (UK) /biːˈəʊʃən/.