TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boeotian

UK/biːˈəʊʃən/ giọng máy của trình duyệt

boeotian nghĩa là ngu đần, đần độn, người ngu đần, người đần độn.

Nghĩa của boeotian

Tính từ

  1. Ngu đần, đần độn.

Danh từ

  1. Người ngu đần, người đần độn.

Dạng từ của boeotian

So sánh hơnmore Boeotian
So sánh nhấtmost Boeotian
Số nhiềuBoeotians

Câu hỏi thường gặp

boeotian nghĩa là gì?

boeotian (tính từ, danh từ) nghĩa là ngu đần, đần độn, người ngu đần, người đần độn.

boeotian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boeotian: giọng Anh (UK) /biːˈəʊʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.