bold-faced
US/ˈboʊl(d).ˈfeɪst/
giọng máy của trình duyệt
bold-faced nghĩa là trơ tráo, mặt dạn mày dày, đậm.
Nghĩa của bold-faced
Tính từ
- Trơ tráo, mặt dạn mày dày.
- Ngành in Đậm (chữ in).
Câu hỏi thường gặp
bold-faced nghĩa là gì?
bold-faced (tính từ) nghĩa là trơ tráo, mặt dạn mày dày, đậm.
bold-faced phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bold-faced: giọng Mỹ (US) /ˈboʊl(d).ˈfeɪst/.