TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boldness

UK/ˈbəʊldnəs/ US/ˈboʊldnəs/ giọng máy của trình duyệt

boldness nghĩa là tính dũng cảm, tính táo bạo, tính trơ trẽn, tính trơ tráo.

Nghĩa của boldness

Danh từ

  1. Tính dũng cảm, tính táo bạo, tính cả gan.
  2. Tính trơ trẽn, tính trơ tráo, tính liều lĩnh.
  3. Tính rõ ràng, tính rõ rệt (đường nét; hành văn).
  4. Sự dốc ngược, sự dốc đứng (vách đá...).

Dạng từ của boldness

Số nhiềuboldnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boldness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

boldness nghĩa là gì?

boldness (danh từ) nghĩa là tính dũng cảm, tính táo bạo, tính trơ trẽn, tính trơ tráo.

boldness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boldness: giọng Anh (UK) /ˈbəʊldnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈboʊldnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.