boldness
UK/ˈbəʊldnəs/
US/ˈboʊldnəs/
giọng máy của trình duyệt
boldness nghĩa là tính dũng cảm, tính táo bạo, tính trơ trẽn, tính trơ tráo.
Nghĩa của boldness
Danh từ
- Tính dũng cảm, tính táo bạo, tính cả gan.
- Tính trơ trẽn, tính trơ tráo, tính liều lĩnh.
- Tính rõ ràng, tính rõ rệt (đường nét; hành văn).
- Sự dốc ngược, sự dốc đứng (vách đá...).
Dạng từ của boldness
| Số nhiều | boldnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boldness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
boldness nghĩa là gì?
boldness (danh từ) nghĩa là tính dũng cảm, tính táo bạo, tính trơ trẽn, tính trơ tráo.
boldness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boldness: giọng Anh (UK) /ˈbəʊldnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈboʊldnəs/.