boldly
UK/ˈbəʊldli/
US/ˈboʊldli/
giọng máy của trình duyệt
boldly nghĩa là táo bạo, liều lĩnh, trơ trẽn, trâng tráo.
Nghĩa của boldly
Phó từ
- Táo bạo, liều lĩnh.
- Trơ trẽn, trâng tráo.
Dạng từ của boldly
| So sánh hơn | boldlier |
| So sánh nhất | boldliest |
Câu ví dụ với boldly
- I boldly jumped into the sea. Tôi liều lĩnh nhảy xuống biển.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
boldly nghĩa là gì?
boldly (phó từ) nghĩa là táo bạo, liều lĩnh, trơ trẽn, trâng tráo.
boldly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boldly: giọng Anh (UK) /ˈbəʊldli/, giọng Mỹ (US) /ˈboʊldli/.