boll
UK/bɒl/
US/boʊl/
giọng máy của trình duyệt
boll nghĩa là quả nang.
Nghĩa của boll
Danh từ
- Thực vật học Quả nang (chủ yếu nói về cây bông, cây lanh).
Dạng từ của boll
| Số nhiều | bolls |
| Ngôi thứ ba số ít | bolls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bolling |
| Quá khứ phân từ | bolled |
| Quá khứ | bolled |
Câu hỏi thường gặp
boll nghĩa là gì?
boll (danh từ) nghĩa là quả nang.
boll phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boll: giọng Anh (UK) /bɒl/, giọng Mỹ (US) /boʊl/.