bollock
UK/ˈbɒ.lək/
giọng máy của trình duyệt
bollock nghĩa là trứng dái, quở mắng gay gắt, nặng nề.
Nghĩa của bollock
Danh từ
- British, Irish, vulgar, chiefly, in the plural Trứng dái.
Động từ
- British, transitive, vulgar, slang Quở mắng gay gắt, nặng nề.
Dạng từ của bollock
| Số nhiều | bollocks |
| Ngôi thứ ba số ít | bollocks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bollocking |
| Quá khứ phân từ | bollocked |
| Quá khứ | bollocked |
Câu hỏi thường gặp
bollock nghĩa là gì?
bollock (danh từ, động từ) nghĩa là trứng dái, quở mắng gay gắt, nặng nề.
bollock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bollock: giọng Anh (UK) /ˈbɒ.lək/.