TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bollock

UK/ˈbɒ.lək/ giọng máy của trình duyệt

bollock nghĩa là trứng dái, quở mắng gay gắt, nặng nề.

Nghĩa của bollock

Danh từ

  1. British, Irish, vulgar, chiefly, in the plural Trứng dái.

Động từ

  1. British, transitive, vulgar, slang Quở mắng gay gắt, nặng nề.

Dạng từ của bollock

Số nhiềubollocks
Ngôi thứ ba số ítbollocks
Hiện tại phân từ (-ing)bollocking
Quá khứ phân từbollocked
Quá khứbollocked

Câu hỏi thường gặp

bollock nghĩa là gì?

bollock (danh từ, động từ) nghĩa là trứng dái, quở mắng gay gắt, nặng nề.

bollock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bollock: giọng Anh (UK) /ˈbɒ.lək/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.