TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boloney

US/bə.ˈloʊ.ni/ giọng máy của trình duyệt

boloney nghĩa là chuyện vớ vẩn.

Nghĩa của boloney

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) điều nhảm nhí xằng bậy, chuyện vớ vẩn.

Câu hỏi thường gặp

boloney nghĩa là gì?

boloney (danh từ) nghĩa là chuyện vớ vẩn.

boloney phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boloney: giọng Mỹ (US) /bə.ˈloʊ.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.