bolometer
UK/bəʊ̯ˈlɒm.ɪ.tə/
US/boʊ̯ˈlɔm.ɪ.təɹ/
giọng máy của trình duyệt
bolometer nghĩa là Cái đo xạ năng bôlômet.
Nghĩa của bolometer
Danh từ
- Vật lý Cái đo xạ năng bôlômet.
Dạng từ của bolometer
| Số nhiều | bolometers |
Câu hỏi thường gặp
bolometer nghĩa là gì?
bolometer (danh từ) nghĩa là Cái đo xạ năng bôlômet.
bolometer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bolometer: giọng Anh (UK) /bəʊ̯ˈlɒm.ɪ.tə/, giọng Mỹ (US) /boʊ̯ˈlɔm.ɪ.təɹ/.