TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bolshevist

UK/ˈbɒlʃəvɪst/ giọng máy của trình duyệt

bolshevist nghĩa là người bônsêvíc, bônsêvíc.

Nghĩa của bolshevist

Danh từ

  1. Người bônsêvíc.

Tính từ

  1. Bônsêvíc.

Dạng từ của bolshevist

Số nhiềuBolshevists
So sánh hơnmore Bolshevist
So sánh nhấtmost Bolshevist

Câu hỏi thường gặp

bolshevist nghĩa là gì?

bolshevist (danh từ, tính từ) nghĩa là người bônsêvíc, bônsêvíc.

bolshevist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bolshevist: giọng Anh (UK) /ˈbɒlʃəvɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.