TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bolshie

UK/ˈbɒl.ʃi/ giọng máy của trình duyệt

bolshie nghĩa là thiếu thiện chí, bướng bỉnh.

Nghĩa của bolshie

Tính từ

  1. Thiếu thiện chí.
  2. Bướng bỉnh.

Dạng từ của bolshie

Số nhiềubolshies
So sánh hơnbolshier
So sánh nhấtbolshiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bolshie

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bolshie nghĩa là gì?

bolshie (tính từ) nghĩa là thiếu thiện chí, bướng bỉnh.

bolshie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bolshie: giọng Anh (UK) /ˈbɒl.ʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.