bolshie
UK/ˈbɒl.ʃi/
giọng máy của trình duyệt
bolshie nghĩa là thiếu thiện chí, bướng bỉnh.
Nghĩa của bolshie
Tính từ
- Thiếu thiện chí.
- Bướng bỉnh.
Dạng từ của bolshie
| Số nhiều | bolshies |
| So sánh hơn | bolshier |
| So sánh nhất | bolshiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bolshie
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bolshie nghĩa là gì?
bolshie (tính từ) nghĩa là thiếu thiện chí, bướng bỉnh.
bolshie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bolshie: giọng Anh (UK) /ˈbɒl.ʃi/.