TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bolter

US/ˈboʊltɚ/ giọng máy của trình duyệt

bolter nghĩa là máy sàng, con ngựa lồng lên.

Nghĩa của bolter

Danh từ

  1. Máy sàng.
  2. Con ngựa lồng lên.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (chính trị) người ly khai đảng, người không ủng hộ đường lối của đảng.

Dạng từ của bolter

Số nhiềubolters
Ngôi thứ ba số ítbolters
Hiện tại phân từ (-ing)boltering
Quá khứ phân từboltered
Quá khứboltered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bolter

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bolter nghĩa là gì?

bolter (danh từ) nghĩa là máy sàng, con ngựa lồng lên.

bolter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bolter: giọng Mỹ (US) /ˈboʊltɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.