bolter
US/ˈboʊltɚ/
giọng máy của trình duyệt
bolter nghĩa là máy sàng, con ngựa lồng lên.
Nghĩa của bolter
Danh từ
- Máy sàng.
- Con ngựa lồng lên.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (chính trị) người ly khai đảng, người không ủng hộ đường lối của đảng.
Dạng từ của bolter
| Số nhiều | bolters |
| Ngôi thứ ba số ít | bolters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | boltering |
| Quá khứ phân từ | boltered |
| Quá khứ | boltered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bolter
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bolter nghĩa là gì?
bolter (danh từ) nghĩa là máy sàng, con ngựa lồng lên.
bolter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bolter: giọng Mỹ (US) /ˈboʊltɚ/.