bolus
UK/ˈbəʊləs/
US/ˈbəʊləs/
giọng máy của trình duyệt
bolus nghĩa là viên thuốc to.
Nghĩa của bolus
Danh từ
- Dược học Viên thuốc to.
- Y học Xy-lanh đựng thuốc có định lượng sẵn, ví dụ epinephrine để tiêm ngay cho bệnh nhân trong phẫu thuật nhằm chống mất thể tích tuần hoàn.
Dạng từ của bolus
| Số nhiều | boluses |
| Ngôi thứ ba số ít | boluses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bolusing |
| Quá khứ phân từ | bolused |
| Quá khứ | bolused |
Họ từ của bolus
Câu hỏi thường gặp
bolus nghĩa là gì?
bolus (danh từ) nghĩa là viên thuốc to.
bolus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bolus: giọng Anh (UK) /ˈbəʊləs/, giọng Mỹ (US) /ˈbəʊləs/.