bombed
giọng máy của trình duyệt
bombed nghĩa là Say rượu hoặc ma túy.
Nghĩa của bombed
Tính từ
- Say rượu hoặc ma túy.
Dạng từ của bombed
| So sánh hơn | more bombed |
| So sánh nhất | most bombed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bombed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bombed nghĩa là gì?
bombed (tính từ) nghĩa là Say rượu hoặc ma túy.