bomber
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɒmə(ɹ)/
US/ˈbɑmɚ/
giọng máy của trình duyệt
bomber nghĩa là máy bay ném bom, oanh tạc cơ.
Nghĩa của bomber
Danh từ
- Máy bay ném bom.
- Người phụ trách cắt bom.
Dạng từ của bomber
| Số nhiều | bombers |
| So sánh hơn | more bomber |
| So sánh nhất | most bomber |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bomber
Đồng nghĩa
Họ từ của bomber
Câu hỏi thường gặp
bomber nghĩa là gì?
bomber (danh từ) nghĩa là máy bay ném bom, oanh tạc cơ.
bomber phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bomber: giọng Anh (UK) /ˈbɒmə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑmɚ/.