TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bomber

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɒmə(ɹ)/ US/ˈbɑmɚ/ giọng máy của trình duyệt

bomber nghĩa là máy bay ném bom, oanh tạc cơ.

Nghĩa của bomber

Danh từ

  1. Máy bay ném bom.
  2. Người phụ trách cắt bom.

Dạng từ của bomber

Số nhiềubombers
So sánh hơnmore bomber
So sánh nhấtmost bomber

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bomber

Đồng nghĩa

Họ từ của bomber

Câu hỏi thường gặp

bomber nghĩa là gì?

bomber (danh từ) nghĩa là máy bay ném bom, oanh tạc cơ.

bomber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bomber: giọng Anh (UK) /ˈbɒmə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑmɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.