TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bon appétit

UK/ˌbɒn apəˈtiː/ US/ˌboʊn æpəˈti(t)/ giọng máy của trình duyệt

bon appétit nghĩa là ăn nào, ăn ngon nhé.

Nghĩa của bon appétit

Thành ngữ

  1. Ăn nào, ăn ngon nhé, chúc ngon miệng.

Câu hỏi thường gặp

bon appétit nghĩa là gì?

bon appétit (thành ngữ) nghĩa là ăn nào, ăn ngon nhé.

bon appétit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bon appétit: giọng Anh (UK) /ˌbɒn apəˈtiː/, giọng Mỹ (US) /ˌboʊn æpəˈti(t)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.