TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bombshell

UK/ˈbɒmʃɛl/ US/ˈbɑmʃɛl/ giọng máy của trình duyệt

bombshell nghĩa là tạc đạn.

Nghĩa của bombshell

Danh từ

  1. Tạc đạn.
  2. Nghĩa bóng (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nhân vật bỗng nhiên nổi tiếng làm xôn xao dư luận
  3. Vấn đề đột xuất làm xôn xao dư luận
  4. Quả bom (nghĩa bóng).
    • the news of his death was a bombshelltin ông ấy qua đời làm cho dư luận xôn xao

Dạng từ của bombshell

Số nhiềubombshells

Câu hỏi thường gặp

bombshell nghĩa là gì?

bombshell (danh từ) nghĩa là tạc đạn.

bombshell phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bombshell: giọng Anh (UK) /ˈbɒmʃɛl/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑmʃɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.