TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bonanza

UK/bəˈnæn.zə/ US/bəˈnæn.zə/ giọng máy của trình duyệt

bonanza nghĩa là sự phát đạt, sự thịnh vượng, mạch mỏ phong phú, thịnh vượng.

Nghĩa của bonanza

Danh từ

  1. Sự phát đạt, sự thịnh vượng, sự phồn vinh; sự may mắn; vận đỏ.
  2. Ngành mỏ Mạch mỏ phong phú.
  3. Sản lượng cao, thu hoạch cao, năng suất cao.

Tính từ

  1. Thịnh vượng, phồn vinh.
  2. Có sản lượng cao, cho thu hoạch cao, có năng suất cao.
    • bonanza yearmột năm thu hoạch cao, một năm được mùa

Dạng từ của bonanza

Số nhiềubonanzas

Câu hỏi thường gặp

bonanza nghĩa là gì?

bonanza (danh từ, tính từ) nghĩa là sự phát đạt, sự thịnh vượng, mạch mỏ phong phú, thịnh vượng.

bonanza phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bonanza: giọng Anh (UK) /bəˈnæn.zə/, giọng Mỹ (US) /bəˈnæn.zə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.