bona fide
UK/ˌbəʊ.nəˈfaɪ.di/
US/ˈboʊnə.faɪd/
giọng máy của trình duyệt
bona fide nghĩa là có thiện ý, thành thật, chân thật.
Nghĩa của bona fide
Tính từ
- Có thiện ý.
- Thành thật, chân thật.
- This is a bona fide Roman coin.Đây là đồng La Mã thật
Phó từ
- Có thiện ý.
- Thành thật, chân thật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bona fide
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bona fide nghĩa là gì?
bona fide (tính từ, phó từ) nghĩa là có thiện ý, thành thật, chân thật.
bona fide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bona fide: giọng Anh (UK) /ˌbəʊ.nəˈfaɪ.di/, giọng Mỹ (US) /ˈboʊnə.faɪd/.