TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bona fide

UK/ˌbəʊ.nəˈfaɪ.di/ US/ˈboʊnə.faɪd/ giọng máy của trình duyệt

bona fide nghĩa là có thiện ý, thành thật, chân thật.

Nghĩa của bona fide

Tính từ

  1. Có thiện ý.
  2. Thành thật, chân thật.
    • This is a bona fide Roman coin.Đây là đồng La Mã thật

Phó từ

  1. Có thiện ý.
  2. Thành thật, chân thật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bona fide

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bona fide nghĩa là gì?

bona fide (tính từ, phó từ) nghĩa là có thiện ý, thành thật, chân thật.

bona fide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bona fide: giọng Anh (UK) /ˌbəʊ.nəˈfaɪ.di/, giọng Mỹ (US) /ˈboʊnə.faɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.