TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bonce

UK/bɒns/ US/bɒns/ giọng máy của trình duyệt

bonce nghĩa là hòn bi to.

Nghĩa của bonce

Danh từ

  1. Hòn bi to.

Dạng từ của bonce

Số nhiềubonces

Câu hỏi thường gặp

bonce nghĩa là gì?

bonce (danh từ) nghĩa là hòn bi to.

bonce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bonce: giọng Anh (UK) /bɒns/, giọng Mỹ (US) /bɒns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.