TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bond

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/bɒnd/ US/bɑnd/ giọng máy của trình duyệt

bond nghĩa là dây đai, dây buộc, giao kèo, khế ước.

Nghĩa của bond

Danh từ

  1. Dây đai, dây buộc; (bóng) mối quan hệ, mối ràng buộc.
  2. Giao kèo, khế ước, lời cam kết.
    • to enter in to a bond toký giao kèo, cam kết (làm gì)
  3. tài chính Trái phiếu, trái khoán, công trái.
  4. số nhiều Gông cùm, xiềng xích, sự tù tội.
    • in bondsbị gông cùm, bị giam cầm
  5. Sự gửi vào kho.
    • in bondgửi vào kho (hàng hoá)
    • to take goods out of bondlấy hàng ở kho ra
  6. vật lý Sự liên kết.
    • atomic bondliên kết nguyên tử
  7. kiến trúc Kiểu xây ghép (gạch, đá, để làm cho tường vững).

Ngoại động từ

  1. Gửi (hàng) vào kho.
  2. kiến trúc Xây ghép (gạch, đá).

Dạng từ của bond

Số nhiềubonds
Ngôi thứ ba số ítbonds
Hiện tại phân từ (-ing)bonding
Quá khứ phân từbonded
Quá khứbonded
So sánh hơnmore bond
So sánh nhấtmost bond

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bond

Đồng nghĩa

Họ từ của bond

Cụm từ, thành ngữ với bond

  • bond market — Thị trường trái phiếu.

Câu ví dụ với bond

  • He knows all financial stuff, like stocks and bonds. Anh ấy biết tất cả các thứ về tài chính, như cổ phiếu và trái phiếu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bond nghĩa là gì?

bond (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dây đai, dây buộc, giao kèo, khế ước.

bond phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bond: giọng Anh (UK) /bɒnd/, giọng Mỹ (US) /bɑnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.