bondholder
US/ˈbɑːnd.ˌhoʊl.dɜː/
giọng máy của trình duyệt
bondholder nghĩa là Người giữ phiếu nợ của công ty, người giữ phiếu quốc trái.
Nghĩa của bondholder
Danh từ
- Người giữ phiếu nợ của công ty, người giữ phiếu quốc trái.
Dạng từ của bondholder
| Số nhiều | bondholders |
Câu hỏi thường gặp
bondholder nghĩa là gì?
bondholder (danh từ) nghĩa là Người giữ phiếu nợ của công ty, người giữ phiếu quốc trái.
bondholder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bondholder: giọng Mỹ (US) /ˈbɑːnd.ˌhoʊl.dɜː/.