TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bondholder

US/ˈbɑːnd.ˌhoʊl.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

bondholder nghĩa là Người giữ phiếu nợ của công ty, người giữ phiếu quốc trái.

Nghĩa của bondholder

Danh từ

  1. Người giữ phiếu nợ của công ty, người giữ phiếu quốc trái.

Dạng từ của bondholder

Số nhiềubondholders

Câu hỏi thường gặp

bondholder nghĩa là gì?

bondholder (danh từ) nghĩa là Người giữ phiếu nợ của công ty, người giữ phiếu quốc trái.

bondholder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bondholder: giọng Mỹ (US) /ˈbɑːnd.ˌhoʊl.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.