bongo
UK/ˈbɒŋ.ɡəʊ/
US/ˈbɑŋ.ɡoʊ/
giọng máy của trình duyệt
bongo nghĩa là Cái trống nhỏ được gõ bằng tay.
Nghĩa của bongo
Danh từ
- Cái trống nhỏ được gõ bằng tay.
Dạng từ của bongo
| Số nhiều | bongos |
| Ngôi thứ ba số ít | bongos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bongoing |
| Quá khứ phân từ | bongoed |
| Quá khứ | bongoed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bongo
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bongo nghĩa là gì?
bongo (danh từ) nghĩa là Cái trống nhỏ được gõ bằng tay.
bongo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bongo: giọng Anh (UK) /ˈbɒŋ.ɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑŋ.ɡoʊ/.