TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bongo

UK/ˈbɒŋ.ɡəʊ/ US/ˈbɑŋ.ɡoʊ/ giọng máy của trình duyệt

bongo nghĩa là Cái trống nhỏ được gõ bằng tay.

Nghĩa của bongo

Danh từ

  1. Cái trống nhỏ được gõ bằng tay.

Dạng từ của bongo

Số nhiềubongos
Ngôi thứ ba số ítbongos
Hiện tại phân từ (-ing)bongoing
Quá khứ phân từbongoed
Quá khứbongoed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bongo

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bongo nghĩa là gì?

bongo (danh từ) nghĩa là Cái trống nhỏ được gõ bằng tay.

bongo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bongo: giọng Anh (UK) /ˈbɒŋ.ɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑŋ.ɡoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.