TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bong

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/bɒŋ/ US/bɔŋ/ giọng máy của trình duyệt

bong nghĩa là Tiếng boong phát ra từ chuông lớn.

Nghĩa của bong

Danh từ

  1. Tiếng boong phát ra từ chuông lớn.

Dạng từ của bong

Số nhiềubongs
Ngôi thứ ba số ítbongs
Hiện tại phân từ (-ing)bonging
Quá khứ phân từbonged
Quá khứbonged

Câu hỏi thường gặp

bong nghĩa là gì?

bong (danh từ) nghĩa là Tiếng boong phát ra từ chuông lớn.

bong phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bong: giọng Anh (UK) /bɒŋ/, giọng Mỹ (US) /bɔŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.