bony
UK/ˈbəʊni/
US/ˈboʊni/
giọng máy của trình duyệt
bony nghĩa là nhiều xương, to xương.
Nghĩa của bony
Tính từ
- Nhiều xương.
- bony fishcá nhiều xương
- To xương (người).
- Giống xương; rắn như xương.
Dạng từ của bony
| So sánh hơn | bonier |
| So sánh nhất | boniest |
Họ từ của bony
Câu hỏi thường gặp
bony nghĩa là gì?
bony (tính từ) nghĩa là nhiều xương, to xương.
bony phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bony: giọng Anh (UK) /ˈbəʊni/, giọng Mỹ (US) /ˈboʊni/.