TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bony

UK/ˈbəʊni/ US/ˈboʊni/ giọng máy của trình duyệt

bony nghĩa là nhiều xương, to xương.

Nghĩa của bony

Tính từ

  1. Nhiều xương.
    • bony fishcá nhiều xương
  2. To xương (người).
  3. Giống xương; rắn như xương.

Dạng từ của bony

So sánh hơnbonier
So sánh nhấtboniest

Họ từ của bony

Câu hỏi thường gặp

bony nghĩa là gì?

bony (tính từ) nghĩa là nhiều xương, to xương.

bony phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bony: giọng Anh (UK) /ˈbəʊni/, giọng Mỹ (US) /ˈboʊni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.