TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bonze

UK/ˈbɒnz/ US/ˈbɒnz/ giọng máy của trình duyệt

bonze nghĩa là nhà sư.

Nghĩa của bonze

Danh từ

  1. Nhà sư.

Dạng từ của bonze

Số nhiềubonzes

Câu hỏi thường gặp

bonze nghĩa là gì?

bonze (danh từ) nghĩa là nhà sư.

bonze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bonze: giọng Anh (UK) /ˈbɒnz/, giọng Mỹ (US) /ˈbɒnz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.