boob
UK/ˈbuːb/
US/ˈbuːb/
giọng máy của trình duyệt
boob nghĩa là người ngốc nghếch, người khờ dại.
Nghĩa của boob
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người ngốc nghếch, người khờ dại.
Dạng từ của boob
| Số nhiều | boobs |
| Ngôi thứ ba số ít | boobs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | boobing |
| Quá khứ phân từ | boobed |
| Quá khứ | boobed |
Câu hỏi thường gặp
boob nghĩa là gì?
boob (danh từ) nghĩa là người ngốc nghếch, người khờ dại.
boob phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boob: giọng Anh (UK) /ˈbuːb/, giọng Mỹ (US) /ˈbuːb/.