TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boo

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/buː/ US/buː/ giọng máy của trình duyệt

boo nghĩa là ê, òa, la ó, đuổi ra.

Nghĩa của boo

Thán từ

  1. Ê, ê, ê! (tiếng la phản đối, chế giễu).
  2. Òa! (làm giật mình, nhát ma).

Ngoại động từ

  1. La ó (để phản đối, chế giễu).
  2. Đuổi ra.
    • to boo a dog outđuổi con chó ra

Dạng từ của boo

Số nhiềuboos
Ngôi thứ ba số ítboos
Hiện tại phân từ (-ing)booing
Quá khứ phân từbooed
Quá khứbooed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boo

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của boo

Câu hỏi thường gặp

boo nghĩa là gì?

boo (thán từ, ngoại động từ) nghĩa là ê, òa, la ó, đuổi ra.

boo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boo: giọng Anh (UK) /buː/, giọng Mỹ (US) /buː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.