boo
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/buː/
US/buː/
giọng máy của trình duyệt
boo nghĩa là ê, òa, la ó, đuổi ra.
Nghĩa của boo
Thán từ
- Ê, ê, ê! (tiếng la phản đối, chế giễu).
- Òa! (làm giật mình, nhát ma).
Ngoại động từ
- La ó (để phản đối, chế giễu).
- Đuổi ra.
- to boo a dog outđuổi con chó ra
Dạng từ của boo
| Số nhiều | boos |
| Ngôi thứ ba số ít | boos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | booing |
| Quá khứ phân từ | booed |
| Quá khứ | booed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boo
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của boo
Câu hỏi thường gặp
boo nghĩa là gì?
boo (thán từ, ngoại động từ) nghĩa là ê, òa, la ó, đuổi ra.
boo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boo: giọng Anh (UK) /buː/, giọng Mỹ (US) /buː/.