booby-trap
giọng máy của trình duyệt
booby-trap nghĩa là đặt bẫy treo, đặt mìn treo, đặt chông treo, bẫy mìn.
Nghĩa của booby-trap
Động từ
- Đặt bẫy treo.
- Quân sự Đặt mìn treo, đặt chông treo, dặt bẫy mìn.
Danh từ
- Bẫy mìn.
Dạng từ của booby-trap
| Ngôi thứ ba số ít | booby-traps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | booby-trapping |
| Quá khứ phân từ | booby-trapped |
| Quá khứ | booby-trapped |
| Số nhiều | booby traps |
Câu hỏi thường gặp
booby-trap nghĩa là gì?
booby-trap (động từ, danh từ) nghĩa là đặt bẫy treo, đặt mìn treo, đặt chông treo, bẫy mìn.