TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

booby-trap

giọng máy của trình duyệt

booby-trap nghĩa là đặt bẫy treo, đặt mìn treo, đặt chông treo, bẫy mìn.

Nghĩa của booby-trap

Động từ

  1. Đặt bẫy treo.
  2. Quân sự Đặt mìn treo, đặt chông treo, dặt bẫy mìn.

Danh từ

  1. Bẫy mìn.

Dạng từ của booby-trap

Ngôi thứ ba số ítbooby-traps
Hiện tại phân từ (-ing)booby-trapping
Quá khứ phân từbooby-trapped
Quá khứbooby-trapped
Số nhiềubooby traps

Câu hỏi thường gặp

booby-trap nghĩa là gì?

booby-trap (động từ, danh từ) nghĩa là đặt bẫy treo, đặt mìn treo, đặt chông treo, bẫy mìn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.