TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boodle

UK/ˈbuːdəl/ US/ˈbuːdəl/ giọng máy của trình duyệt

boodle nghĩa là bọn, đám, quỹ đen.

Nghĩa của boodle

Danh từ

  1. Bọn, đám, lũ.
    • the whole boodlecả bọn
  2. Quỹ đen (để vận đông tuyển cử, hối lộ...).
  3. Đánh bài Bài butđơ.

Dạng từ của boodle

Số nhiềuboodles
Ngôi thứ ba số ítboodles
Hiện tại phân từ (-ing)boodling
Quá khứ phân từboodled
Quá khứboodled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boodle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

boodle nghĩa là gì?

boodle (danh từ) nghĩa là bọn, đám, quỹ đen.

boodle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boodle: giọng Anh (UK) /ˈbuːdəl/, giọng Mỹ (US) /ˈbuːdəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.