boodle
UK/ˈbuːdəl/
US/ˈbuːdəl/
giọng máy của trình duyệt
boodle nghĩa là bọn, đám, quỹ đen.
Nghĩa của boodle
Danh từ
- Bọn, đám, lũ.
- the whole boodlecả bọn
- Quỹ đen (để vận đông tuyển cử, hối lộ...).
- Đánh bài Bài butđơ.
Dạng từ của boodle
| Số nhiều | boodles |
| Ngôi thứ ba số ít | boodles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | boodling |
| Quá khứ phân từ | boodled |
| Quá khứ | boodled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boodle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
boodle nghĩa là gì?
boodle (danh từ) nghĩa là bọn, đám, quỹ đen.
boodle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boodle: giọng Anh (UK) /ˈbuːdəl/, giọng Mỹ (US) /ˈbuːdəl/.