TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

booh

giọng máy của trình duyệt

booh nghĩa là ê, la ó, đuổi ra.

Nghĩa của booh

Thán từ

  1. Ê, ê, ê! (tiếng la phản đối, chế giễu).

Ngoại động từ

  1. La ó (để phản đối, chế giễu).
  2. Đuổi ra.
    • to boo a dog outđuổi con chó ra

Câu hỏi thường gặp

booh nghĩa là gì?

booh (thán từ, ngoại động từ) nghĩa là ê, la ó, đuổi ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.