TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

book

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/bʊk/ US/bʊk/ giọng máy của trình duyệt

book nghĩa là sách, sổ sách kế toán, ghi vào vở, ghi tên.

Nghĩa của book

Danh từ

  1. Sách.
    • old booksách cũ
    • to write a bookviết một cuốn sách
    • book of stampsmột tập tem
    • book Itập 1
  2. Số nhiều Sổ sách kế toán.
  3. The book Kinh thánh.

Ngoại động từ

  1. Viết vào vở; ghi vào vở.
  2. Ghi tên (người mua về trước).
  3. Ghi địa chỉ (để chuyển hàng).
  4. Giữ (chỗ) trước, mua về trước).
    • to book seats for the theatremua vé trước để đi xem hát
  5. Lấy vé (xe lửa...).

Dạng từ của book

Số nhiềubooks
Ngôi thứ ba số ítbooks
Hiện tại phân từ (-ing)booking
Quá khứ phân từbooked
Quá khứbooked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với book

Đồng nghĩa

Họ từ của book

Cụm từ, thành ngữ với book

  • to be someone's bad books — Không được ai ưa.
  • to be someone's good book — Được ai yêu mến.
  • to bring someone to book — Hỏi tội và trừng phạt ai.
  • to speak by the book — Nói có sách, mách có chứng.
  • to suit one's book — Hợp với ý nguyện của mình.
  • to speak (talk) like a book — Nói như sách.
  • I am booked — Tôi bị tóm rồi, tôi bị giữ rồi.
  • Book of Revelation — Xem sách Khải Huyền
  • book bag — Ba lô.
  • book of hours — Sách tụng kinh hằng ngày.
  • book size personal computer — Máy điện toán cá nhân khổ sách.
  • book value — Giá trị sổ sách, giá trị ghi sổ.

Câu ví dụ với book

  • He spent the evening reading a book. anh ấy dành cả buổi tối đọc sách
  • You may have read this book already. Có thể bạn đã đọc cuốn này rồi.
  • I can't buy a book this expensive. Tôi không mua nổi quyển sách đắt thế này đâu.
  • Give the book to whomever wants it. Bạn hãy cho cuốn sách cho người nào muốn.
  • Every sentence in this book is important. Mỗi câu văn trong quyển sách này đầu rất quan trọng.
  • This book contains a lot of photos. Quyển sách này có rất nhiều tranh ảnh.
  • You may choose any book you like. Hãy cứ chọn quyển sách nào mà bạn thích.
  • I'll read a book while you're sleeping. Tôi sẽ đọc sách trong lúc bạn đang ngủ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

book nghĩa là gì?

book (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sách, sổ sách kế toán, ghi vào vở, ghi tên.

book phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của book: giọng Anh (UK) /bʊk/, giọng Mỹ (US) /bʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.