TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

book value

US/ˈbʊk ˈvæl.ˌjuː/ giọng máy của trình duyệt

book value nghĩa là giá trị sổ sách, giá trị ghi sổ.

Nghĩa của book value

Danh từ

  1. Kinh tế học Giá trị sổ sách, giá trị ghi sổ.

Dạng từ của book value

Số nhiềubook values

Câu hỏi thường gặp

book value nghĩa là gì?

book value (danh từ) nghĩa là giá trị sổ sách, giá trị ghi sổ.

book value phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của book value: giọng Mỹ (US) /ˈbʊk ˈvæl.ˌjuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.