bookcase
UK/ˈbʊkˌkeɪs/
giọng máy của trình duyệt
bookcase nghĩa là tủ sách, kệ sách.
Nghĩa của bookcase
Danh từ
- Tủ sách.
Dạng từ của bookcase
| Số nhiều | bookcases |
Câu ví dụ với bookcase
- There's a painting over the bookcase. Có một bức tranh bên trên tủ sách.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bookcase nghĩa là gì?
bookcase (danh từ) nghĩa là tủ sách, kệ sách.
bookcase phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bookcase: giọng Anh (UK) /ˈbʊkˌkeɪs/.