TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bookie

UK/ˈbʊki/ US/ˈbʊki/ giọng máy của trình duyệt

bookie nghĩa là Người đánh cá ngựa thuê chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê).

Nghĩa của bookie

Danh từ

  1. Người đánh cá ngựa thuê chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê).

Dạng từ của bookie

Số nhiềubookies

Câu hỏi thường gặp

bookie nghĩa là gì?

bookie (danh từ) nghĩa là Người đánh cá ngựa thuê chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê).

bookie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bookie: giọng Anh (UK) /ˈbʊki/, giọng Mỹ (US) /ˈbʊki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.