TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bookman

US/'bukmən/ giọng máy của trình duyệt

bookman nghĩa là học giả, người bán sách.

Nghĩa của bookman

Danh từ

  1. Học giả.
  2. Thông tục Người bán sách.

Dạng từ của bookman

Số nhiềubookmen

Câu hỏi thường gặp

bookman nghĩa là gì?

bookman (danh từ) nghĩa là học giả, người bán sách.

bookman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bookman: giọng Mỹ (US) /'bukmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.