bookmaker
UK/ˈbʊkmeɪkə/
US/ˈbʊkmeɪkɚ/
giọng máy của trình duyệt
bookmaker nghĩa là Người đánh cá ngựa thuê chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê).
Nghĩa của bookmaker
Danh từ
- Người đánh cá ngựa thuê chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê).
Dạng từ của bookmaker
| Số nhiều | bookmakers |
Họ từ của bookmaker
Câu hỏi thường gặp
bookmaker nghĩa là gì?
bookmaker (danh từ) nghĩa là Người đánh cá ngựa thuê chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê).
bookmaker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bookmaker: giọng Anh (UK) /ˈbʊkmeɪkə/, giọng Mỹ (US) /ˈbʊkmeɪkɚ/.