bookplate
US/ˈbʊk.ˌpleɪt/
giọng máy của trình duyệt
bookplate nghĩa là nhãn sở hữu sách.
Nghĩa của bookplate
Danh từ
- Mảnh giấy có hình in trang trí, dán vào sách để cho biết tên người sở hữu sách đó; nhãn sở hữu sách.
Dạng từ của bookplate
| Số nhiều | bookplates |
| Ngôi thứ ba số ít | bookplates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bookplating |
| Quá khứ phân từ | bookplated |
| Quá khứ | bookplated |
Câu hỏi thường gặp
bookplate nghĩa là gì?
bookplate (danh từ) nghĩa là nhãn sở hữu sách.
bookplate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bookplate: giọng Mỹ (US) /ˈbʊk.ˌpleɪt/.