TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bookplate

US/ˈbʊk.ˌpleɪt/ giọng máy của trình duyệt

bookplate nghĩa là nhãn sở hữu sách.

Nghĩa của bookplate

Danh từ

  1. Mảnh giấy có hình in trang trí, dán vào sách để cho biết tên người sở hữu sách đó; nhãn sở hữu sách.

Dạng từ của bookplate

Số nhiềubookplates
Ngôi thứ ba số ítbookplates
Hiện tại phân từ (-ing)bookplating
Quá khứ phân từbookplated
Quá khứbookplated

Câu hỏi thường gặp

bookplate nghĩa là gì?

bookplate (danh từ) nghĩa là nhãn sở hữu sách.

bookplate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bookplate: giọng Mỹ (US) /ˈbʊk.ˌpleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.