TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bookseller

US/ˈbʊksɛlɚ/ giọng máy của trình duyệt

bookseller nghĩa là người bán sách.

Nghĩa của bookseller

Danh từ

  1. Người bán sách.

Dạng từ của bookseller

Số nhiềubooksellers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bookseller

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với bookseller

  • bookseller's — Hiệu sách.
  • second-hand bookseller — Người bán sách cũ.

Câu hỏi thường gặp

bookseller nghĩa là gì?

bookseller (danh từ) nghĩa là người bán sách.

bookseller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bookseller: giọng Mỹ (US) /ˈbʊksɛlɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.