TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boondoggle

UK/ˈbuːndɒɡl̩/ US/ˈbundɑɡəl/ giọng máy của trình duyệt

boondoggle nghĩa là việc làm vô ích, làm việc vô ích.

Nghĩa của boondoggle

Danh từ

  1. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; thông tục Việc làm vô ích, việc làm lãng phí thời gian.

Nội động từ

  1. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; thông tục Làm việc vô ích, làm việc lãng phí thời gian.

Dạng từ của boondoggle

Số nhiềuboondoggles
Ngôi thứ ba số ítboondoggles
Hiện tại phân từ (-ing)boondoggling
Quá khứ phân từboondoggled
Quá khứboondoggled

Nguồn gốc từ boondoggle

Không biết.

Câu hỏi thường gặp

boondoggle nghĩa là gì?

boondoggle (danh từ, nội động từ) nghĩa là việc làm vô ích, làm việc vô ích.

boondoggle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boondoggle: giọng Anh (UK) /ˈbuːndɒɡl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈbundɑɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.