TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boor

UK/bʊə/ US/bʊɹ/ giọng máy của trình duyệt

boor nghĩa là người cục mịch, người thô lỗ, nông dân.

Nghĩa của boor

Danh từ

  1. Người cục mịch, người thô lỗ; người quê mùa.
  2. Nông dân.

Dạng từ của boor

Số nhiềuboors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boor

Đồng nghĩa

Họ từ của boor

Câu hỏi thường gặp

boor nghĩa là gì?

boor (danh từ) nghĩa là người cục mịch, người thô lỗ, nông dân.

boor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boor: giọng Anh (UK) /bʊə/, giọng Mỹ (US) /bʊɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.