boorishness
US/ˈbʊr.ɪʃ.nəs/
giọng máy của trình duyệt
boorishness nghĩa là tính cục mịch, tính thô lỗ.
Nghĩa của boorishness
Danh từ
- Tính cục mịch, tính thô lỗ; tính quê mùa.
Dạng từ của boorishness
| Số nhiều | boorishnesses |
Câu hỏi thường gặp
boorishness nghĩa là gì?
boorishness (danh từ) nghĩa là tính cục mịch, tính thô lỗ.
boorishness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boorishness: giọng Mỹ (US) /ˈbʊr.ɪʃ.nəs/.