boost
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/buːst/
US/buːst/
giọng máy của trình duyệt
boost nghĩa là sự tăng giá, nâng lên, đưa lên, quảng cáo rùm beng.
Nghĩa của boost
Danh từ
- Thông tục Sự quảng cáo rùm beng (cho ai).
- Sự tăng giá.
- Sự nổi tiếng.
- Điện học Sự tăng thế.
- Kỹ thuật ô tô Sự tăng áp.
Ngoại động từ
- Nâng lên, đưa lên.
- Quảng cáo rùm beng (cho ai).
- Tăng giá.
- Làm cho nổi tiếng.
- Điện học Tăng thế.
Dạng từ của boost
| Số nhiều | boosts |
| Ngôi thứ ba số ít | boosts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | boosting |
| Quá khứ phân từ | boosted |
| Quá khứ | boosted |
Họ từ của boost
Câu hỏi thường gặp
boost nghĩa là gì?
boost (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự tăng giá, nâng lên, đưa lên, quảng cáo rùm beng.
boost phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boost: giọng Anh (UK) /buːst/, giọng Mỹ (US) /buːst/.