TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boost

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/buːst/ US/buːst/ giọng máy của trình duyệt

boost nghĩa là sự tăng giá, nâng lên, đưa lên, quảng cáo rùm beng.

Nghĩa của boost

Danh từ

  1. Thông tục Sự quảng cáo rùm beng (cho ai).
  2. Sự tăng giá.
  3. Sự nổi tiếng.
  4. Điện học Sự tăng thế.
  5. Kỹ thuật ô tô Sự tăng áp.

Ngoại động từ

  1. Nâng lên, đưa lên.
  2. Quảng cáo rùm beng (cho ai).
  3. Tăng giá.
  4. Làm cho nổi tiếng.
  5. Điện học Tăng thế.

Dạng từ của boost

Số nhiềuboosts
Ngôi thứ ba số ítboosts
Hiện tại phân từ (-ing)boosting
Quá khứ phân từboosted
Quá khứboosted

Họ từ của boost

Câu hỏi thường gặp

boost nghĩa là gì?

boost (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự tăng giá, nâng lên, đưa lên, quảng cáo rùm beng.

boost phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boost: giọng Anh (UK) /buːst/, giọng Mỹ (US) /buːst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.