TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bootstrap memory

US/ˈbuːt.ˌstræp ˈmɛm.ri/ giọng máy của trình duyệt

bootstrap memory nghĩa là bộ nhớ mồi.

Nghĩa của bootstrap memory

Danh từ

  1. Tech Bộ nhớ mồi.

Câu hỏi thường gặp

bootstrap memory nghĩa là gì?

bootstrap memory (danh từ) nghĩa là bộ nhớ mồi.

bootstrap memory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bootstrap memory: giọng Mỹ (US) /ˈbuːt.ˌstræp ˈmɛm.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.