bootstrap memory
US/ˈbuːt.ˌstræp ˈmɛm.ri/
giọng máy của trình duyệt
bootstrap memory nghĩa là bộ nhớ mồi.
Nghĩa của bootstrap memory
Danh từ
- Tech Bộ nhớ mồi.
Câu hỏi thường gặp
bootstrap memory nghĩa là gì?
bootstrap memory (danh từ) nghĩa là bộ nhớ mồi.
bootstrap memory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bootstrap memory: giọng Mỹ (US) /ˈbuːt.ˌstræp ˈmɛm.ri/.