TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bootstrap program

US/ˈbuːt.ˌstræp ˈproʊ.ˌɡræm/ giọng máy của trình duyệt

bootstrap program nghĩa là chương trình khởi động, chương trình mồi.

Nghĩa của bootstrap program

Danh từ

  1. Tech Chương trình khởi động, chương trình mồi.

Câu hỏi thường gặp

bootstrap program nghĩa là gì?

bootstrap program (danh từ) nghĩa là chương trình khởi động, chương trình mồi.

bootstrap program phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bootstrap program: giọng Mỹ (US) /ˈbuːt.ˌstræp ˈproʊ.ˌɡræm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.