TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

borage

UK/ˈbɒɹ.ɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

borage nghĩa là Một loại cây mà hoa và lá được dùng trong món sà lát và tạo hương vị cho thức uống.

Nghĩa của borage

Danh từ

  1. Một loại cây mà hoa và lá được dùng trong món sà lát và tạo hương vị cho thức uống.

Dạng từ của borage

Số nhiềuborages

Câu hỏi thường gặp

borage nghĩa là gì?

borage (danh từ) nghĩa là Một loại cây mà hoa và lá được dùng trong món sà lát và tạo hương vị cho thức uống.

borage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của borage: giọng Anh (UK) /ˈbɒɹ.ɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.