borné
giọng máy của trình duyệt
borné nghĩa là thiển cận, cận thị.
Nghĩa của borné
Tính từ
- Thiển cận, cận thị (nghĩa bóng).
Câu hỏi thường gặp
borné nghĩa là gì?
borné (tính từ) nghĩa là thiển cận, cận thị.
borné nghĩa là thiển cận, cận thị.
borné (tính từ) nghĩa là thiển cận, cận thị.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.